id stringlengths 7 20 | text stringlengths 60 3.86k |
|---|---|
36/2024/QH15/1 | [36/2024/QH15] Điều 1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về quy tắc, phương tiện, người tham gia giao thông đường bộ, chỉ huy, điều khiển, tuần tra, kiểm soát, giải quyết tai nạn giao thông đường bộ, trách nhiệm quản lý nhà nước và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến trật tự, an toàn ... |
36/2024/QH15/2/1 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 1
1. Trật tự, an toàn giao thông đường bộ là trạng thái giao thông trên đường bộ có trật tự, bảo đảm an toàn, thông suốt; được hình thành và điều chỉnh bởi các quy tắc, nguyên tắc, quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/2/2 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 2
2. Phương tiện giao thông đường bộ là các loại xe, bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới), phương tiện giao thông thô sơ đường bộ (sau đây gọi là xe thô sơ), xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự. |
36/2024/QH15/2/3 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 3
3. Phương tiện tham gia giao thông đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ tham gia giao thông trên đường bộ. |
36/2024/QH15/2/4 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 4
4. Đường ưu tiên là đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông đường bộ được các phương tiện tham gia giao thông đường bộ đến từ hướng khác nhường đường khi qua nơi đường giao nhau, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên. |
36/2024/QH15/2/5 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 5
5. Phần đường xe chạy là phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại. |
36/2024/QH15/2/6 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 6
6. Làn đường là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn. |
36/2024/QH15/2/7 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 7
7. Cải tạo xe (sau đây gọi là cải tạo) là việc thay đổi đặc điểm của xe đã được cấp đăng ký xe, biển số xe hoặc xe đã qua sử dụng được nhập khẩu dẫn đến thay đổi về kiểu loại xe theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. |
36/2024/QH15/2/8 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 8
8. Người tham gia giao thông đường bộ bao gồm: người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi trên đường bộ; người đi bộ trên đường bộ. |
36/2024/QH15/2/9 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 9
9. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ bao gồm: người điều khiển xe cơ giới (sau đây gọi là người lái xe), người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển xe máy chuyên dùng. |
36/2024/QH15/2/10 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 10
10. Người điều khiển giao thông đường bộ (sau đây gọi là người điều khiển giao thông) bao gồm: Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ. |
36/2024/QH15/2/11 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 11
11. Ùn tắc giao thông đường bộ (sau đây gọi là ùn tắc giao thông) là tình trạng người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ bị dồn ứ, di chuyển với tốc độ rất chậm hoặc không thể di chuyển được. |
36/2024/QH15/2/12 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 12
12. Tai nạn giao thông đường bộ là va chạm liên quan đến người, phương tiện khi tham gia giao thông đường bộ, xảy ra ngoài ý muốn của người tham gia giao thông đường bộ, gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của cá nhân hoặc tài sản của cơ quan, tổ chức. |
36/2024/QH15/2/13 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 13
13. Thiết bị an toàn cho trẻ em là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc xe ô tô giảm tốc độ đột ngột, bằng cách hạn chế sự di chuyển của cơ thể t... |
36/2024/QH15/2/14 | [36/2024/QH15] Điều 2 Mục 14
14. Thiết bị thông minh hỗ trợ chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ là thiết bị kỹ thuật công nghệ có khả năng phát hiện, phân tích, đánh giá các tình huống giao thông đường bộ, vi phạm pháp luật trên đường bộ; do lực lượng chức năng sử dụng để hỗ trợ chỉ huy, điều khiển giao thông đườn... |
36/2024/QH15/3/1 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 1
1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. |
36/2024/QH15/3/2 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 2
2. Bảo đảm giao thông đường bộ được trật tự, an toàn, thông suốt, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường; phòng ngừa vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường bộ và ùn tắc giao thông; bảo vệ tính mạng,... |
36/2024/QH15/3/3 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 3
3. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân. |
36/2024/QH15/3/4 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 4
4. Người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ và quy định khác của pháp luật có liên quan, có trách nhiệm giữ an toàn cho mình và cho người khác. |
36/2024/QH15/3/5 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 5
5. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật. |
36/2024/QH15/3/6 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 6
6. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ phải công khai, minh bạch và thuận lợi cho người dân. |
36/2024/QH15/3/7 | [36/2024/QH15] Điều 3 Mục 7
7. Công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ được thực hiện thống nhất trên cơ sở phân công, phân cấp, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
36/2024/QH15/4/1 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 1
1. Bảo đảm ngân sách nhà nước, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị hiện đại, các điều kiện bảo đảm và nâng cao năng lực thực thi nhiệm vụ của lực lượng trực tiếp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Huy động, sử dụng các nguồn lực để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. ... |
36/2024/QH15/4/2 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 2
2. Hiện đại hoá các trung tâm chỉ huy giao thông; bảo đảm kết nối, chia sẻ Cơ sở dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộ giữa các cơ quan nhà nước có liên quan. |
36/2024/QH15/4/3 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 3
3. Tạo điều kiện để cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học, công nghệ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đầu tư, xây dựng, chuyển giao hệ thống, phương tiện, thiết bị giám sát phục vụ công tác bảo đảm trật tự, ... |
36/2024/QH15/4/4 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 4
4. Bảo đảm công bằng, bình đẳng, an toàn đối với người tham gia giao thông đường bộ; tạo thuận lợi cho trẻ em, phụ nữ mang thai, người già yếu, người khuyết tật trong tham gia giao thông đường bộ; xây dựng văn hóa giao thông; giáo dục, phổ biến, bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đ... |
36/2024/QH15/4/5 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 5
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, có thành tích thì được khen thưởng, bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù; người bị tổn hại về danh dự, nhân phẩm thì được khôi phục;... |
36/2024/QH15/4/6 | [36/2024/QH15] Điều 4 Mục 6
6. Phát triển phương tiện giao thông đường bộ đồng bộ với phát triển kết cấu hạ tầng đường bộ, điều kiện kinh tế - xã hội và nhu cầu đi lại của người dân; nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp phương tiện giao thông đường bộ bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hư... |
36/2024/QH15/5/1 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 1
1. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ được thực hiện thường xuyên, rộng rãi, phù hợp với các tầng lớp Nhân dân, người nước ngoài trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
36/2024/QH15/5/2 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 2
2. Cơ quan quản lý nhà nước về trật tự, an toàn giao thông đường bộ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/5/3 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 3
3. Cơ quan thông tin, truyền thông có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên các phương tiện thông tin, truyền thông đại chúng. |
36/2024/QH15/5/4 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 4
4. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận có trách nhiệm phối hợp với cơ quan hữu quan và chính quyền địa phương tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/5/5 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 5
5. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, có hình thức tuyên truyền, phổ biến phù hợp với từng đối tượng. |
36/2024/QH15/5/6 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 6
6. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ cho đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý. |
36/2024/QH15/5/7 | [36/2024/QH15] Điều 5 Mục 7
7. Thành viên trong gia đình có trách nhiệm tuyên truyền, nhắc nhở thành viên khác chấp hành pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, sử dụng dây đai an toàn, ghế dành cho trẻ em hoặc có người lớn ngồi cùng trẻ em phía sau khi chở trẻ em dưới 06 tuổi bằng xe gắn máy, xe mô tô. |
36/2024/QH15/6/1 | [36/2024/QH15] Điều 6 Mục 1
1. Giáo dục kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ cho trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non (sau đây gọi là trẻ em mầm non), học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp. |
36/2024/QH15/6/2 | [36/2024/QH15] Điều 6 Mục 2
2. Lực lượng Cảnh sát giao thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức hướng dẫn kỹ năng lái xe gắn máy an toàn cho học sinh tại cơ sở giáo dục đó. |
36/2024/QH15/6/3 | [36/2024/QH15] Điều 6 Mục 3
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan xây dựng, tích hợp, lồng ghép kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ vào chương trình giảng d... |
36/2024/QH15/7/1/a | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm a)
a) Cơ sở dữ liệu về đăng ký, quản lý xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; |
36/2024/QH15/7/1/b | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm b)
b) Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; |
36/2024/QH15/7/1/c | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm c)
c) Cơ sở dữ liệu về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/7/1/d | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm d)
d) Cơ sở dữ liệu về người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
đ) Cơ sở dữ liệu về bảo hiểm của chủ xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; |
36/2024/QH15/7/1/e | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm e)
e) Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/7/1/g | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm g)
g) Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/7/1/h | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm h)
h) Cơ sở dữ liệu về hành trình của phương tiện giao thông đường bộ, hình ảnh người lái xe theo quy định của Luật này; |
36/2024/QH15/7/1/i | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm i)
i) Cơ sở dữ liệu về quản lý thời gian điều khiển phương tiện của người lái xe theo quy định của Luật này; |
36/2024/QH15/7/1/k | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 1 điểm k)
k) Cơ sở dữ liệu khác liên quan đến công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/7/2 | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 2
2. Cơ sở dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộ là cơ sở dữ liệu dùng chung; được kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu đường bộ và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan. |
36/2024/QH15/7/3 | [36/2024/QH15] Điều 7 Mục 3
3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 và khoản 2 Điều này; quy định việc thu thập, quản lý, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/8/1 | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 1
1. Thực hiện hợp tác quốc tế về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên cơ sở tuân thủ pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế; bảo đảm độc lập, chủ quyền, thống nhấ... |
36/2024/QH15/8/2/a | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 2 điểm a)
a) Ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế có liên quan đến trật tự, an toàn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/8/2/b | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 2 điểm b)
b) Trao đổi thông tin, chuyển giao công nghệ có liên quan đến trật tự, an toàn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/8/2/c | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 2 điểm c)
c) Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực cho lực lượng bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/8/2/d | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 2 điểm d)
d) Tăng cường điều kiện vật chất để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
đ) Giải quyết tai nạn giao thông đường bộ; |
36/2024/QH15/8/2/e | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 2 điểm e)
e) Thực hiện nội dung hợp tác quốc tế khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. |
36/2024/QH15/8/3 | [36/2024/QH15] Điều 8 Mục 3
3. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan giúp Chính phủ đàm phán, ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về trật tự, an toàn giao thông đường bộ; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ... |
36/2024/QH15/9/1 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 1
1. Điều khiển xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ không có giấy phép lái xe theo quy định của pháp luật; điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ không có giấy phép lái xe hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ, bằng hoặc chứng chỉ điều khi... |
36/2024/QH15/9/2 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 2
2. Điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn. |
36/2024/QH15/9/3 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 3
3. Điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng. |
36/2024/QH15/9/4 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 4
4. Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/5 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 5
5. Đua xe, tổ chức đua xe, xúi giục, giúp sức, cổ vũ đua xe trái phép; điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục. |
36/2024/QH15/9/6 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 6
6. Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông đang di chuyển trên đường bộ. |
36/2024/QH15/9/7 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 7
7. Giao xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật để điều khiển xe tham gia giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/8 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 8
8. Đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm quy định của pháp luật về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, phương tiện khác không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật để tham gia giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/9 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 9
9. Nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm quy định của pháp luật về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
36/2024/QH15/9/10 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 10
10. Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người, trừ cải tạo thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh. |
36/2024/QH15/9/11 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 11
11. Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. |
36/2024/QH15/9/12 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 12
12. Cố ý can thiệp, thay đổi phần mềm điều khiển của xe, động cơ của xe đã được đăng ký với cơ quan quản lý, nhằm mục đích gian lận kết quả kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định; thuê, mượn phụ tùng xe cơ giới chỉ để thực hiện việc kiểm định. |
36/2024/QH15/9/13 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 13
13. Chở hàng hóa vượt quá khối lượng toàn bộ, tải trọng trục, kích thước cho phép của xe hoặc vượt quá tải trọng, kích thước giới hạn cho phép của đường bộ khi chưa được cơ quan quản lý cấp phép hoặc không bảo đảm yêu cầu theo quy định của Luật này; chở hàng hóa trên xe có quy định phải ch... |
36/2024/QH15/9/14 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 14
14. Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành, vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, động vật hoang dã. |
36/2024/QH15/9/15 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 15
15. Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật. |
36/2024/QH15/9/16 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 16
16. Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/17 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 17
17. Sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe; điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gắn biển số xe không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, gắn biển số xe không đúng vị trí; bẻ cong, che lấp biển số xe; làm thay đổi chữ, số, màu sắc, hình dạng, kích thước của biển số xe. |
36/2024/QH15/9/18 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 18
18. Làm gián đoạn hoạt động hoặc làm sai lệch dữ liệu của thiết bị giám sát hành trình, camera lắp trên xe theo quy định của Luật này. |
36/2024/QH15/9/19 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 19
19. Hủy hoại, làm hư hỏng, làm mất tác dụng thiết bị điều khiển, giám sát giao thông đường bộ, thiết bị thông minh hỗ trợ chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/20 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 20
20. Đặt, để chướng ngại vật, vật cản khác trái phép trên đường bộ; rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ; làm rơi vãi đất đá, hàng hóa, vật liệu xây dựng, phế thải trên đường bộ; đổ, xả thải, làm rơi vãi hóa chất, chất thải gây mất an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/21 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 21
21. Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ. |
36/2024/QH15/9/22 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 22
22. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, nhũng nhiễu, xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. |
36/2024/QH15/9/23 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 23
23. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp của bản thân hoặc người khác để vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ hoặc can thiệp, tác động vào quá trình xử lý vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/24 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 24
24. Sử dụng quyền của xe ưu tiên khi không thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật; lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định của pháp luật. |
36/2024/QH15/9/25 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 25
25. Không khai báo, khai báo gian dối hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không đúng sự thật để trốn tránh trách nhiệm khi bị phát hiện vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/9/26 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 26
26. Bỏ trốn sau khi gây tai nạn giao thông đường bộ để trốn tránh trách nhiệm; khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông đường bộ; xâm phạm tính mạng, sức khỏe, tài sản của người bị nạn, người gây tai nạn giao thông đường bộ hoặc người giúp đỡ, cứu chữa, đưa người... |
36/2024/QH15/9/27 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 27
27. Điều khiển vật thể bay, tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ hoạt động trong phạm vi khổ giới hạn đường bộ gây cản trở hoặc nguy cơ mất an toàn cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ, trừ tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ được cấp phép bay. |
36/2024/QH15/9/28 | [36/2024/QH15] Điều 9 Mục 28
28. Hành vi khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ quy định tại Chương II của Luật này.
Chương II
QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ |
36/2024/QH15/10/1 | [36/2024/QH15] Điều 10 Mục 1
1. Người tham gia giao thông đường bộ phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định, chấp hành báo hiệu đường bộ và các quy tắc giao thông đường bộ khác. |
36/2024/QH15/10/2 | [36/2024/QH15] Điều 10 Mục 2
2. Người lái xe và người được chở trên xe ô tô phải thắt dây đai an toàn tại những chỗ có trang bị dây đai an toàn khi tham gia giao thông đường bộ. |
36/2024/QH15/10/3 | [36/2024/QH15] Điều 10 Mục 3
3. Khi chở trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao dưới 1,35 mét trên xe ô tô không được cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, trừ loại xe ô tô chỉ có một hàng ghế; người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em. |
36/2024/QH15/11/1 | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 1
1. Báo hiệu đường bộ bao gồm: hiệu lệnh của người điều khiển giao thông; đèn tín hiệu giao thông; biển báo hiệu đường bộ; vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường; cọc tiêu, tường bảo vệ, rào chắn, đinh phản quang, tiêu phản quang, cột Km, cọc H; thiết bị âm thanh báo hiệu đường b... |
36/2024/QH15/11/2/a | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 2 điểm a)
a) Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông; |
36/2024/QH15/11/2/b | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 2 điểm b)
b) Tín hiệu đèn giao thông; |
36/2024/QH15/11/2/c | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 2 điểm c)
c) Biển báo hiệu đường bộ; |
36/2024/QH15/11/2/d | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 2 điểm d)
d) Vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường;
đ) Cọc tiêu, tường bảo vệ, rào chắn, đinh phản quang, tiêu phản quang,
cột Km, cọc H; |
36/2024/QH15/11/2/e | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 2 điểm e)
e) Thiết bị âm thanh báo hiệu đường bộ. |
36/2024/QH15/11/3/a | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 3 điểm a)
a) Tay bên phải giơ thẳng đứng để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ ở tất cả các hướng phải dừng lại; |
36/2024/QH15/11/3/b | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 3 điểm b)
b) Hai tay hoặc một tay dang ngang để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông đường bộ ở phía bên phải và bên trái người điều khiển giao thông được đi; |
36/2024/QH15/11/3/c | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 3 điểm c)
c) Tay bên phải giơ về phía trước để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ ở phía sau và bên phải người điều khiển giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước người điều khiển giao thông được rẽ phải; người tham gia giao thông đường bộ ở phía... |
36/2024/QH15/11/4/a | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 4 điểm a)
a) Tín hiệu đèn màu xanh là được đi; trường hợp người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang đi ở lòng đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải giảm tốc độ hoặc dừng lại nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường; |
36/2024/QH15/11/4/b | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 4 điểm b)
b) Tín hiệu đèn màu vàng phải dừng lại trước vạch dừng; trường hợp đang đi trên vạch dừng hoặc đã đi qua vạch dừng mà tín hiệu đèn màu vàng thì được đi tiếp; trường hợp tín hiệu đèn màu vàng nhấp nháy, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được đi nhưng phải qua... |
36/2024/QH15/11/4/c | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 4 điểm c)
c) Tín hiệu đèn màu đỏ là cấm đi. |
36/2024/QH15/11/5/a | [36/2024/QH15] Điều 11 Mục 5 điểm a)
a) Biển báo cấm để biểu thị các điều cấm; |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 1